Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
khí tượng


d. 1 Những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, nhÆ° mÆ°a, gió, sấm, sét, v.v. (nói tổng quát). 2 (kng.). Khí tượng há»c (nói tắt).



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.